MÁY NÉN LẠNH TECUMSEH

Hiển thị tất cả 20 kết quả


 
* Máy nén Tecumseh chạy âm (ứng dụng lắp đặt kho lạnh trữ đông) :
ModelCông suấtCông suất lạnhNguồn điệnGas lạnh
CAJ2428Z-AJ20.7 HP0.434 kW tại Te = – 30°C220V/1Pha/50HzR404A
CAJ2432Z-AJ20.8 HP0.542 kW tại Te = – 30°C220V/1Pha/50HzR404A
CAJ2446Z-AJ21.1 HP0.859 kW tại Te = – 30°C220V/1Pha/50HzR404A
CAJ2464Z-AJ21.5 HP1.116 kW tại Te = – 30°C220V/1Pha/50HzR404A
FH2480Z2.0 HP1.628 kW tại Te = – 30°C220V/1Pha/50HzR404A
TFH2480Z2.0 HP1.628 kW tại Te = – 30°C380V/3Pha/50HzR404A
FH2511Z2.75 HP2.016 kW tại Te = – 30°C220V/1Pha/50HzR404A
TFH2511Z2.75 HP2.016 kW tại Te = – 30°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG2516Z4.0 HP3.146 kW tại Te = – 30°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG2522Z5.5 HP3.971 kW tại Te = – 30°C380V/3Pha/50HzR404A
TAGP2522Z5.5 HP3.971 kW tại Te = – 30°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG2525Z6.25 HP4.23 kW tại Te = – 30°C380V/3Pha/50HzR404A
 
* Máy nén Tecumseh chạy dương (ứng dụng lắp đặt kho lạnh mát bảo quản) :
ModelCông suấtCông suất lạnhNguồn điệnGas lạnh
CAJ4476Y-AJ20.6 HP1.28 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR134A
CAJ4492Y-AJ20.75 HP1.452 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR134A
CAJ4511Y-AJ21.0 HP1.913 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR134A
CAJ9510Z-AJ21.0 HP1.583 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
CAJ9513Z-AJ21.1 HP1.955 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
TAJ9513Z-AJ21.1 HP1.955 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
CAJ4517Z-AJ21.4 HP2.273 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
TAJ4517Z-AJ21.4 HP2.273 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
CAJ4517E1.4 HP2.293 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR22
CAJ4518Y1.5 HP2.405 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR134A
CAJ4519Z-AJ21.6 HP2.966 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
TAJ4519Z-AJ21.6 HP2.966 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
FH4524Z2.0 HP3.395 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
TFH4524Z2.0 HP3.395 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG4528Y2.5 HP
380V/3Pha/50Hz
R134A
FH4531Z2.6 HP4.505 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
TFH4531Z2.6 HP4.505 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
FH4540Z3.3 HP5.635 kW tại Te = – 5°C220V/1Pha/50HzR404A
TFH4540Z3.3 HP5.635 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG4546Z3.8 HP6.134 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG4553Z4.4 HP6.957 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG4553T4.4 HP6.957 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR22
TAG4561Z5.0 HP7.914 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAGP4561Z5.0 HP7.914 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAGP4561T5.0 HP7.914 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR22
TAG4568Z5.7 HP9.463 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAGP4568Z5.7 HP9.463 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAG4573Z6.0 HP10.122 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAGP4573Z6.0 HP10.122 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR404A
TAGP4573T6.0 HP10.122 kW tại Te = – 5°C380V/3Pha/50HzR22
 
* Máy nén Tecumseh dòng AE và AJ sử dụng trong Show Case – Tủ đông , Tủ mát , Máy làm đá , Tủ lạnh công nghiệp :
ModelCông suấtCông suất lạnhNhiệt độ hoạt độngGas lạnh
AE2415Z-FZ1B0.375 HPR404A
AE2425Z-FZ3C0.625 HPR404A
AE4430Y-FZ1A0.25 HPR134A
AE4430Z-FZ1A0.25 HPR404A
AE4440Z-FZ1A0.3 HPR404A
AE4440E-FZ1A0.3 HPR22
AE4450Y-FZ1C0.4 HPR134A
AE4450Z-FZ1A0.4 HPR404A
AE4456Y-FZ1C0.45 HPR134A
AE4460E-FZ1B0.5 HPR22
AE4460Y-FZ3C0.5 HPR134A
AE4460Z-FZ1C0.5 HPR404A
AJ5510E0.8 HPR22
AJ5510F0.8 HPR22
AJ5513E1.1 HPR22
AJ5515E1.25 HPR22
AJ5519E1.6 HPR22