Bình tách lỏng hiệu Favorcool
Bình tách lỏng : là thiết bị dùng để tách gas lỏng lẫn trong gas hơi do yêu cầu gas lạnh trước khi vào máy nén phải ở trạng thái hơi 100% để máy nén nén dòng hơi từ áp suất thấp lên áp suất cao.
Nếu để lọt gas lỏng vào trong máy nén thì sẽ xảy ra hiện tượng va đập thủy lực làm hỏng máy nén.
Do vậy, bình tách lỏng cần được lắp đặt trước đầu hút của máy nén.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Refrigerant Heat Exchanger Suction Accumulators
| |||||||||
| Features • The weld crater of gas suction line ranges from 1/2″ to 2-1/8″ • The tube line of the heat exchanger ranges from 3/8″ to 1-1/8″ • Corrosion resistance painting • Max operating pressure:3. 1Mpa. • Saving refrigerant. | |||||||||
| Part No. | Liquid Line ODF(inch) | R-134a | R-22 | R404-R507 | B | C | D | ||
| Bình tách lỏng phi 10 | RSPR-2404 | 3/8 | 3 | 2.7 | 2.8 | 4 | 8.47 | 1.38 | 02.08 |
| Bình tách lỏng phi 10 | RSPR-2405 | 3/8 | 4.4 | 7 | 4.2 | 4 | 10.83 | 1.83 | 2.12 |
| Bình tách lỏng phi12 | RSPR-2406 | 1/2 | 6.5 | 6 | 6.1 | 5,5 | 10.24 | 1.58 | 3.14 |
| Bình tách lỏng phi 12 | RSPR-2407 | 1/2 | 8.5 | 7.8 | 8 | 5,5 | 12.6 | 1.58 | 3.19 |
| Bình tách lỏng phi 16 | RSPR-2411 | 5/8 | 13.5 | 12 | 12.5 | 6,5 | 15.75 | 1.96 | 3.11 |
| Bình tách lỏng phi 19 | RSPR-2413 | 3/4 | 18 | 16.5 | 17 | 6,5 | 20.87 | 2.16 | 3.31 |
| Bình tách lỏng phi 22 | RSPR-2415 | 7/8 | 23 | 21 | 22 | 6,5 | 22.84 | 2.36 | 3.23 |
Suction Line Accumulators![]() | ||||||||
| Features • Adaptive to CFC, HFC, HCFC, HFC refrigerants. • Solid copper connection. • Corrosion resistant naintina • Max operating pressure: 3. 1Mpa. | ||||||||
| Liquid Flow Capacity(kw) | ||||||||
| Part No. | Connection ODF (inch) | A(inch) | B(inch) | C(inch) | R-12 | R-22 | R-502 | |
| Bình tách lỏng phi 12 | RSPQ-204 | 1/2 | 4 | 8.38 | 2 | 3.5 | 3.3 | 3.4 |
| Bình tách lỏng phi 16 | RSPQ-205 | 5/8 | 4 | 10.63 | 2 | 4.4 | 4 | 4.2 |
| Bình tách lỏng phi 19 | RSPQ-206 | 3/4 | 5.5 | 10.25 | 2.75 | 6.1 | 6.8 | 6.2 |
| Bình tách lỏng phi 22 | RSPQ-207 | 7/8 | 5.5 | 12.5 | 2.75 | 9.8 | 9 | 9.3 |
| Bình tách lỏng phi 28 | RSPQ-208 | 1-1/8 | 6.5 | 15.63 | 3.15 | 14.2 | 13.3 | 13.7 |
| Bình tách lỏng phi 35 | RSPQ-209 | 1-3/8 | 6.5 | 20.63 | 3.15 | 21.8 | 20.5 | 21.2 |
| Bình tách lỏng phi 42 | RSPQ-210 | 1-5/8 | 6.5 | 22.63 | 3.15 | 23.8 | 22.5 | 23.1 |
| Bình tách lỏng phi 19 | RSPQ-596 | 3/4 | 5 | 8.5 | 2.75 | 4 | 6 | 5.5 |
| Bình tách lỏng phi 22 | RSPQ-597 | 7/8 | 5 | 8.5 | 2.75 | 7.3 | 6 | 5.5 |
| Bình tách lỏng phi 19 | RSPQ-5126 | 3/4 | 5 | 11.61 | 2.75 | 4 | 8 | 7.5 |
| Bình tách lỏng phi 22 | RSPQ-5127 | 7/8 | 5 | 11.77 | 2.75 | 7.3 | 8 | 7.5 |
| Bình tách lỏng phi 22 | RSPQ-5137 | 7/8 | 5 | 13.39 | 2.75 | 7.3 | 8.5 | 8 |
| Bình tách lỏng phi 28 | RSPQ-5139 | 1-1/8 | 5 | 13.39 | 2.75 | 11.8 | 8.5 | 8 |
| Bình tách lỏng phi 28 | RSPQ-5179 | 1-1/8 | 5 | 16.93 | 2.75 | 11.8 | 12 | 10 |
| Bình tách lỏng phi 35 | RSPQ-51711 | 1-3/8 | 5 | 16.93 | 2.75 | 11.8 | 12 | 10 |
| Bình tách lỏng phi 35 | RSPQ-61411 | 1-3/8 | 6 | 13.74 | 2.94 | 18.8 | 15 | 12 |
| Bình tách lỏng phi 42 | RSPQ-62013 | 1-5/8 | 6 | 20.28 | 2.94 | 20.5 | 20 | 16 |
THANH TOÁN:
- Chuyển khoản
- Tiền mặt
Chúng tôi còn cung cấp các loại linh kiện, vật tư điện lạnh khác như:
- Van tiết lưu
- Van điện từ
- Phin lọc
- Tán đồng
- Nắp điện bitzer, danfoss
- Bầu nóng, bầu lạnh
- Bình chứa
- Đèn kho lạnh
- Áp suất đầu
- Bình tách dầu, bình tách lỏng
- Gas lạnh
- Quạt dàn nóng, quạt dàn lạnh
- Dàn nóng, dàn lạnh
- Dexell
- Đồng hồ áp suất
- Nhớt lạnh bitzer,….









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.